DIỄN ĐÀN KỸ SƯ TÀU THỦY VIỆT NAM-VIETNAMESE SHIPBUILDING AND ENGINEERING FORUM
Hiện tại bạn đang là khách viếng thăm của Diễn Đàn Kỹ Sư Tàu Thủy Việt Nam – Nơi Hội Tụ Tinh Hoa Đóng Tàu Việt Nam. Nếu chưa có tài khoản, xin mời bạn Click chuột vào nút Đăng Ký bên dưới hoặc Click vào nút Đăng Nhập nếu bạn đã là thành viên chính thức để hưởng trọn quyền lợi của Diễn Đàn dành cho bạn. Mọi thắc mắc liên hệ với Ban Quản Trị qua địa chỉ: nhatlamntu@gmail.com
Cảm ơn bạn đã ghé thăm Diễn Đàn của chúng tôi!
Lưu ý: Bạn chỉ được phép sử dụng Tiếng Việt có dấu hoặc Tiếng Anh trên Diễn Đàn và chỉ có thành viên mới được quyền viết bài, nhận xét trên Diễn Đàn!
Chúc bạn thu được nhiều kiến thức từ việc tham gia Diễn Đàn của chúng ta!

DIỄN ĐÀN KỸ SƯ TÀU THỦY VIỆT NAM-VIETNAMESE SHIPBUILDING AND ENGINEERING FORUM


 
Trang ChínhTrang Chính  Home 1Home 1  CalendarCalendar  GalleryGallery  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Đăng kýĐăng ký  Đăng Nhập  

Ngôn ngữ được sử dụng trên Diễn Đàn là Tiếng Việt có dấu hoặc Tiếng Anh. Tất cả các bài viết không đúng quy định sẽ bị Xóa khỏi Diễn Đàn Kỹ Sư Tàu Thủy Việt Nam trong vòng 24h!

Không đăng tải các nội dung đồi trụy, chống phá nhà nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Diễn Đàn Kỹ Sư Tàu Thủy Việt Nam là nơi giao lưu, học hổi, trao đổi kinh nghiệm, kiến thức chuyên ngành tàu thủy. Chúng tôi nghiêm cấm các hoạt động tuyên truyền, quảng bá trái phép việc sử dụng phần mềm không bản quyền.

Mọi rắc rối liên quan đến việc quảng bá, cung cấp các phần mềm không bản quyền trên diễn đàn chúng tôi hoàn toàn không chịu trách nhiệm. Thân !
Mọi thắc mắc, góp ý, đóng góp cho Diễn Đàn mời các thành viên gửi về email: nhatlamntu@gmail.com Thanks !
Hiện tại BQT đã tích hợp thêm chức năng upload file trực tiếp lên Diễn Đàn , mọi người cùng nhau chia sẻ kiến thức với cộng đồng !

BQT Diễn Đàn Kỹ Sư Tàu Thủy Việt Nam không hoan nghênh các bài viết, quảng cáo không liên quan đến ngành công nghiệp tàu thủy Việt Nam.
Tất cả các bài viết không đúng quy định sẽ bị xóa, ngay khi BQT phát hiện được. !

Nhằm nâng cao chất lượng bài viết và chống spam, hai bài viết liên tiếp của 1 thành viên sẽ cách nhau 5 phút (300 giây)

Chúc mọi người có 1 ngày vui vẻ và thu được nhiều kiến thức khi tham gian vào Diễn Đàn Kỹ Sư Tàu Thủy Việt Nam !

Share | 
 

 Các nghĩa của Get trong tiếng Anh

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
khidotdh88
Thành Viên Ưu Tiên
Thành Viên Ưu Tiên


Nam
Tổng số bài gửi : 70
Age : 29
Đến từ:(NTU,...) : duochanoi.com
Nghề nghiệp: (Student,..) : Student
Môn thể thao yêu thích: (football,..) : football
Điểm năng động tích lũy : 247
Registration date : 26/07/2008

Bài gửiTiêu đề: Các nghĩa của Get trong tiếng Anh   Mon 10 Aug 2009 - 13:00

Các nghĩa của Get trong tiếng Anh
Get
là một trong những động từ tiếng Anh mang nhiều nghĩa nhất. Trong bài
viết này, VietnamLearning xin giới thiệu một số nghĩa, cách dùng và ví
dụ minh họa của động từ Get.

Động từ Get
Dạng của động từ: get, got, got (Anh - Anh) hoặc gotten (Anh - Mỹ)
Nghĩa 1: đạt được, giành được, thu được
Ví dụ: We stopped at a cafe to get some breakfast.
Where did you get your radio from?

Nghĩa 2: mua
Ví dụ: He went to the shop to get some milk.
How many apples can you get for £1?

Nghĩa 3: kiếm tiền
Ví dụ: I think he gets about twenty thousand pounds a year in his job.
How much do you get per week as a teacher?

Nghĩa 4: nhận được cái gì đó:
Ví dụ: I got quite a surprise when I saw her with short hair.
When did you get the news about Peter?

Nghĩa 5: trở thành, trở nên, bắt đầu trở nên
Ví dụ: My English is getting better because I am studying harder.
Your coffee's getting cold.

Nghĩa 6: bị ốm ( do bệnh tật, vi rút...)
Ví dụ: I got food poisoning after eating oysters.
He got the flu and had to take time off work.

Nghĩa 7: đi tìm, đi lấy cái gì đó đem về
Ví dụ: My English dictionary is in the other room. I'll just go and get it.
Can I get you a drink?

Nghĩa 8: bắt giữ
Ví dụ: Have the police got the man who did it yet?
Your cat got a bird this morning!


Nghĩa 9: làm cho cái gì đó xảy ra.
Ví dụ: She had to get the children ready for school.
I'm trying to get this homework finished for Thursday.
Have you got the photocopier working yet?

Nghĩa 10: thuyết phục ai làm gì.
Ví dụ: Why don't you get Nicole to come to the party?
I'm trying to get my boss to give me the day off tomorrow.

Nghĩa 11: làm điều gì đó tình cờ, ngẫu nhiên, không có chủ ý.
Ví dụ: He got his bag caught in the train doors as they were closing.
I always get the two youngest sisters' names confused.

Nghĩa 12: đôi khi chúng ta có thể dùng 'get' thay cho 'be' để tạo thành dạng bị động của động từ.
Ví dụ: I got shouted at by some idiot for walking past his house.
The window got broken in the storm.



Nghĩa 13: hiểu hoặc nghe thấy
Ví dụ: I didn't get what she said because the room was so noisy.
He told me a joke, but I didn’t get it.

Nghĩa 14: di chuyển tới nơi khác, vị trí khác
Ví dụ: I hit my knee as I was getting out of the taxi.
Getting up the ladder was easy enough - it was getting down that was the problem.

Nghĩa 15: đi bằng tàu, xe buýt hoặc các phương tiện giao thông khác
Ví dụ: Shall we get a bus to the party?

Nghĩa 16: làm ai đó bực mình
Ví dụ: It really gets me the way we have to work at weekends!

Nghĩa 17: làm xúc động mạnh
Ví dụ: That part of the movie when he learns that his wife is still alive - that always gets me!

Nghĩa 18:
đánh ai đó
Ví dụ: The bullet got him in the arm.
Someone threw a stone and it got me on the head.

Nghĩa 19: tới một địa điểm nhất định
Ví dụ: He had not even got as far as Cardiff when his car broke down.
What time do you usually get home in the evening?
I got to work half an hour late this morning.

Nghĩa 20: tới một giai đoạn, điều kiện, thời điểm nào đó
Ví dụ: It got to Friday evening and there was still no sign of the workload getting easier.
I'm getting to the stage now where I just want to speak English fluently.

Nghĩa 21: có cơ hội làm một điều gì đó
Ví dụ: I never get to see them now that they have moved to Italy.
It was so amazing to get to meet David Beckham!



Phrasal verb – Động ngữ: Get on
Nghĩa 1: có mối quan hệ tốt
Ví dụ: We're getting on much better now that we don't live together.
He doesn't get on with his daughter.

Nghĩa 2: xử lý, giải quyết thành công.
Ví dụ: How are you getting on in your new flat?
We're getting on quite well with the decorating.

Nghĩa 3: tiếp tục làm gì đó, đặc biệt trong công việc
Ví dụ: I suppose I could get on with my work while I'm waiting.
I'll leave you to get on then, shall I?

Nghĩa 4: to be getting on = to be getting old (đang già đi)
Ví dụ: He's getting on (a bit) - he'll be seventy-six next birthday.

Nghĩa 5: đang bị muộn giờ
Ví dụ: It's getting on - we'd better be going.



Nguồn: vietnamlearning.vn
-------------------oOo-------------------
Về Đầu Trang Go down
http://votauthuy.co.cc
 
Các nghĩa của Get trong tiếng Anh
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
DIỄN ĐÀN KỸ SƯ TÀU THỦY VIỆT NAM-VIETNAMESE SHIPBUILDING AND ENGINEERING FORUM :: KHOA HỌC ỨNG DỤNG NGÀNH ĐÓNG TÀU :: CLB TIẾNG ANH-
Chuyển đến 
THỐNG KÊ DIỄN ĐÀN
LƯỢT TRUY CẬP
Top posters
DSC-Marine Co.,LTD (960)
 
Nguoihatinh (521)
 
shippro (415)
 
Nguyễn Thanh Nghị (317)
 
tanduong028 (287)
 
quangthu (247)
 
nguyenxuanviet (235)
 
Anh2Long (197)
 
KENT0906 (196)
 
Hồng Thất Công (188)
 
DÀNH CHO QUẢNG CÁO
CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ DSC-MARINE.
DỊCH VỤ THIẾT KẾ, ĐÓNG MỚI VÀ SỬA CHỮA TÀU
CÔNG TY TNHH BON VÀNG - THI CÔNG CHỐNG ĐẠN VỎ TÀU, GIA CƯỜNG KẾT CẤU, CHỐNG THẤM NGƯỢC
DỊCH VỤ TỪ DIỄN ĐÀN KỸ SƯ TÀU THỦY VIỆT NAM
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI NGAY BẰNG CÁCH BẤM VÀO ĐÂY !