|
tàu hàng khô
5
5
1
| | Tác giả | Thông điệp |
|---|
nguyenminhdta Thành Viên Mới

 Tổng số bài gửi: 1 Age: 23 Đến từ:(NTU,...): hai phong Nghề nghiệp: (Student,..): sinh vien Môn thể thao yêu thích: (football,..): bong chuyen Điểm năng động tích lũy: 4 Registration date: 17/12/2009
 | Tiêu đề: tàu hàng khô Wed 3 Mar 2010 - 8:25 | |
| em đang làm kết cấu tàu hàng khô.tàu cua em co 2 boong o khoang hang.chieu cao man cua em la 9,03m em nen chon khoang cach giua cac boong ntn ah? anh nao biet thi giup em nhe.thanhks ah sống nằm đặt như thế nào thi phù hợp ha anh ? |
|  | | trinhdaclong Thành Viên Ưu Tiên

 Tổng số bài gửi: 32 Age: 24 Đến từ:(NTU,...): hai phong Nghề nghiệp: (Student,..): sinh vien Môn thể thao yêu thích: (football,..): bong da Điểm năng động tích lũy: 35 Registration date: 06/11/2009
 | Tiêu đề: Re: tàu hàng khô Tue 16 Mar 2010 - 22:29 | |
| thông thường thì chiều cao boong trung gian lấy nhỏ hơn boong duới.cũng không có quy định cụ thể nào cho việc phân khoang theo chiều cao.với tàu của em có thể chọn chiều cao boong dưới khoảng 5,5-6m.còn lại là boong trung gian.còn sống nằm em phải nói rõ là sống nằm vách hay đáy?em thiết kế dàn vách nẹp đứng sống nằm ah?trong sách kết cấu tàu có nói đấy.bố trí sao cho sống nằm vách trùng với sống dọc mạn để tạo thành khung khỏe |
|  | | hueangel Thành Viên Mới

 Tổng số bài gửi: 2 Age: 22 Đến từ:(NTU,...): Hai Phong Nghề nghiệp: (Student,..): Student Môn thể thao yêu thích: (football,..): football Điểm năng động tích lũy: 2 Registration date: 10/02/2010
 | Tiêu đề: Re: tàu hàng khô Tue 23 Mar 2010 - 18:28 | |
| em cũng đang làm thiết kế môn học, các anh cho em hỏi tại sao trong giáo trình ghi tau khoảng 100m thì có 5 vách ngăn kín nước, còn tàu cuả em là 130,2 m lại có 7 vách kín nước vậy ạ? Đó là căn cứ vào quy định gì vậy ạ? Anh giúp em với, em cảm ơn! |
|  | | trinhdaclong Thành Viên Ưu Tiên

 Tổng số bài gửi: 32 Age: 24 Đến từ:(NTU,...): hai phong Nghề nghiệp: (Student,..): sinh vien Môn thể thao yêu thích: (football,..): bong da Điểm năng động tích lũy: 35 Registration date: 06/11/2009
 | Tiêu đề: Re: tàu hàng khô Wed 31 Mar 2010 - 21:06 | |
| đó là theo qui phạm về phân cấp và đóng tàu vỏ thép 6259-2003.em có thêr download nó ở nhiều trang web.làm kết cấu là phải theo qui phạm đó.em chịu khó đọc nó rất có ích.chúc thành công |
|  | | xuan luu Thành Viên Mới

 Tổng số bài gửi: 2 Age: 22 Đến từ:(NTU,...): nam dinh Nghề nghiệp: (Student,..): student Môn thể thao yêu thích: (football,..): football Điểm năng động tích lũy: 2 Registration date: 01/01/2010
 | Tiêu đề: Re: tàu hàng khô Fri 2 Apr 2010 - 10:00 | |
| ai có tài liệu tàu hàng khô post lên cho em nhe. cảm ơn nhiều |
|  | | xuan luu Thành Viên Mới

 Tổng số bài gửi: 2 Age: 22 Đến từ:(NTU,...): nam dinh Nghề nghiệp: (Student,..): student Môn thể thao yêu thích: (football,..): football Điểm năng động tích lũy: 2 Registration date: 01/01/2010
 | Tiêu đề: Re: tàu hàng khô Fri 2 Apr 2010 - 10:13 | |
| có ai biết kich thước các loại tôn vỏ không?bảo em với nghe |
|  | | trinhdaclong Thành Viên Ưu Tiên

 Tổng số bài gửi: 32 Age: 24 Đến từ:(NTU,...): hai phong Nghề nghiệp: (Student,..): sinh vien Môn thể thao yêu thích: (football,..): bong da Điểm năng động tích lũy: 35 Registration date: 06/11/2009
 | Tiêu đề: Re: tàu hàng khô Mon 5 Apr 2010 - 7:50 | |
| tôn vỏ à.mình chỉ biết loại 1,5x6(m),2x8(m),3x12(m).chiều dày thì thường là số chẵn 6,8,10,12... |
|  | | chautuan12345 Thành Viên Tích Cực

 Tổng số bài gửi: 18 Age: 22 Đến từ:(NTU,...): dong nai Nghề nghiệp: (Student,..): student Môn thể thao yêu thích: (football,..): football Điểm năng động tích lũy: 27 Registration date: 17/04/2010
 | Tiêu đề: Re: tàu hàng khô Mon 19 Apr 2010 - 18:38 | |
| ai có ban thiết kế tàu mẫu tàu hàng khô sử dụng qui phạm 2A cho mình xin cái nha |
|  | | trinhdaclong Thành Viên Ưu Tiên

 Tổng số bài gửi: 32 Age: 24 Đến từ:(NTU,...): hai phong Nghề nghiệp: (Student,..): sinh vien Môn thể thao yêu thích: (football,..): bong da Điểm năng động tích lũy: 35 Registration date: 06/11/2009
 | Tiêu đề: Re: tàu hàng khô Mon 19 Apr 2010 - 22:36 | |
| bạn này chẳng chịu tìm gì cả.lần trước mình đã post lên rồi màhttp://www.mediafire.com/file/onmwnnjw3r1/le thi nhung.rar.tham khảo thôi |
|  | | bui van bay Thành Viên Mới

 Tổng số bài gửi: 2 Age: 36 Đến từ:(NTU,...): TP. HCM Nghề nghiệp: (Student,..): Kỹ sư Môn thể thao yêu thích: (football,..): chơi bida Điểm năng động tích lũy: 2 Registration date: 06/05/2010
 | Tiêu đề: Re: tàu hàng khô Thu 6 May 2010 - 9:08 | |
| bạn cần loại tàu hàng khô bao nhieu tấn |
|  | | tran van ngoc tu Thành Viên Mới

 Tổng số bài gửi: 1 Age: 24 Đến từ:(NTU,...): Hai Phong,Viet Nam Nghề nghiệp: (Student,..): student Môn thể thao yêu thích: (football,..): drink and eat Điểm năng động tích lũy: 1 Registration date: 19/10/2010
 | Tiêu đề: Re: tàu hàng khô Tue 19 Oct 2010 - 1:37 | |
| Mục lục 1 Nhiệm vụ thiết kế 9 2 Vật liệu sử dụng 9 3 Tài liệu sử dụng 9 4 Phân khoang, hệ thống kết cấu. 9 4.1 Khoảng sườn. (điều 5.2) 9 4.2 Phân khoang, két (điều 11.1 và 11.2) 9 4.3 Hệ thống kết cấu 10 5 Kết cấu vùng khoang hàng 10 5.1 Kết cấu dàn vách 10 5.1.1 Bố trí kết cấu (điều 11.2) 10 5.1.2 Tôn vách (điều 11.2.1 và 11.2.2) 10 5.1.3 Nẹp vách (điều 11.2.3) 11 5.1.4 Sống vách (điều 11.2.6) 12 5.1.5 Liên kết (điều ) 13 5.2 Kết cấu dàn đáy 13 5.2.1 Bố trí kết cấu (Chương 4) 13 5.2.2 Tôn đáy ngoài (điều 14.2 và 14.3) 13 5.2.3 Tôn đáy trong (điều 4.5) 14 5.2.4 Dầm dọc đáy ngoài (điều 4.4.3-1) 15 5.2.5 Dầm dọc đáy trong (điều 4.4.3-2) 15 5.2.6 Thanh chống giữa cặp dầm dọc (điều 4.4.4) 16 5.2.7 Sống chính, sống phụ (điều 4.2) 16 5.2.8 Đà ngang đặc (điều 4.3) 17 5.2.9 Liên kết (điều ) 17 5.3 Kết cấu dàn mạn 17 5.3.1 Bố trí kết cấu (Chương 5 và chương 6) 17 5.3.2 Tôn mạn (điều 14.3) 18 5.3.3 Sườn thường (điều 5.3) 18 5.3.4 Sống dọc mạn (điều 6.3) 18 5.3.5 Sườn khoẻ đỡ sống dọc mạn (điều 6.2) 18 5.3.6 Sườn khoẻ đỡ xà ngang công xon (điều 5.5) 18 5.3.7 Liên kết (điều ) 18 5.4 Kết cấu dàn boong 18 5.4.1 Bố trí kết cấu (điều) 18 5.4.2 Tôn boong (điều 15.3) 18 5.4.3 Dầm dọc boong (điều 8.3) 19 5.4.4 Sống ngang boong (điều 10.3) 19 5.4.5 Xà ngang công xon (điều 5.5) 19 5.4.6 Xà ngang boong (điều 8.4) 19 5.4.7 Sống dọc boong (điều 10.2) 19 5.4.8 Cột chống (điều 9.2) 19 5.4.9 Liên kết (điều ) 19 6 Kết cấu vùng khoang máy 19 6.1 Kết cấu dàn vách 19 6.1.1 Bố trí kết cấu (điều 11.2) 19 6.1.2 Tôn vách (điều 11.2.1 và 11.2.2) 19 6.1.3 Nẹp vách (điều 11.2.3) 19 6.1.4 Sống vách (điều 11.2.6) 19 6.1.5 Liên kết (điều) 19 6.2 Kết cấu dàn đáy 19 6.2.1 Bố trí kết cấu (Chương 4) 19 6.2.2 Tôn đáy ngoài (điều 14.2 và 14.3) 20 6.2.3 Tôn đáy trong (điều 4.5) 20 6.2.4 Đà ngang đặc (điều 4.3) 20 6.2.5 Sống chính, sống phụ (điều 4.2) 20 6.2.6 Kết cấu bệ máy (điều ) 20 6.2.7 Liên kết (điều ) 20 6.3 Kết cấu dàn mạn 20 6.3.1 Bố trí kết cấu (Chương 5 và chương 6) 20 6.3.2 Tôn mạn (điều 14.3) 20 6.3.3 Sườn thường (điều 5.3) 20 6.3.4 Sống dọc mạn (điều 6.3) 20 6.3.5 Sườn khoẻ đỡ sống dọc mạn (điều 6.2) 20 6.3.6 Liên kết 20 6.4 Kết cấu dàn boong 20 6.4.1 Bố trí kết cấu (điều ) 20 6.4.2 Tôn boong (điều 15.3) 20 6.4.3 Xà ngang boong (điều 8.4) 20 6.4.4 Sống dọc boong (điều 10.2) 20 6.4.5 Cột chống (điều 9.2) 20 6.4.6 Liên kết (điều ) 20 7 7 Kết cấu vùng khoang mũi 20 7.1 Kết cấu dàn vách 20 7.1.1 Bố trí kết cấu (điều 11.2) 20 7.1.2 Tôn vách (điều 11.2.1 và 11.2.2) 20 7.1.3 Nẹp vách (điều 11.2.3) 20 7.1.4 Sống vách (điều 11.2.6) 20 7.1.5 Liên kết (điều ) 20 7.2 Kết cấu dàn đáy 20 7.2.1 Bố trí kết cấu (chương 3) 21 7.2.2 Tôn đáy (điều 14.2 và 14.3) 21 7.2.3 Đà ngang (điều 3.4) 21 7.2.4 Sống chính, sống phụ (điều 3.2 và 3.3) 21 7.2.5 Liên kết (điều ) 21 7.3 Kết cấu dàn mạn 21 7.3.1 Bố trí kết cấu (Chương 5 và chương 6 và chương 7) 21 7.3.2 Tôn mạn (điều 14.3) 21 7.3.3 Sườn thường (điều 5.7) 21 7.3.4 Sống dọc mạn (điều 6.3) 21 7.3.5 Sườn khoẻ đỡ sống dọc mạn (điều 6.2) 21 7.3.6 Thanh chống giữa hai bên mạn (điều 7.2) 21 7.3.7 Liên kết (điều ) 21 7.4 Kết cấu dàn boong 21 7.4.1 Bố trí kết cấu (điều ) 21 7.4.2 Tôn boong (điều 15.3) 21 7.4.3 Xà ngang boong (điều 8.4) 21 7.4.4 Sống dọc boong (điều 10.2) 21 7.4.5 Cột chống (điều 9.2) 21 7.4.6 Liên kết (điều ) 21 7.5 Kết cấu sống mũi (điều 2.1) 21 8 Kết cấu vùng khoang đuôi 21 8.1 Kết cấu dàn vách 21 8.1.1 Bố trí kết cấu (điều 11.2) 21 8.1.2 Tôn vách (điều 11.2.1 và 11.2.2) 21 8.1.3 Nẹp vách (điều 11.2.3) 21 8.1.4 Sống vách (điều 11.2.6) 21 8.1.5 Liên kết (điều ) 21 8.2 Kết cấu dàn đáy 22 8.2.1 Bố trí kết cấu (chương 3) 22 8.2.2 Tôn đáy (điều 14.3) 22 8.2.3 Đà ngang (điều 3.4) 22 8.2.4 Sống chính, sống phụ (điều 3.2 và 3.3) 22 8.2.5 Liên kết (điều ) 22 8.3 Kết cấu dàn mạn 22 8.3.1 Bố trí kết cấu (Chương 5 và chương 6 và chương 7) 22 8.3.2 Tôn mạn (điều 14.3) 22 8.3.3 Sườn thường (điều 5.8) 22 8.3.4 Sống dọc mạn (điều 6.3) 22 8.3.5 Sườn khoẻ đỡ sống dọc mạn (điều 6.2) 22 8.3.6 Thanh chống giữa hai bên mạn (điều 7.3) 22 8.3.7 Liên kết (điều ) 22 8.4 Kết cấu dàn boong (điều ) 22 8.4.1 Bố trí kết cấu (điều ) 22 8.4.2 Tôn boong (điều 15.3) 22 8.4.3 Xà ngang boong (điều 8.4) 22 8.4.4 Sống dọc boong (điều 10.2) 22 8.4.5 Cột chống (điều 9.2) 22 8.4.6 Liên kết (điều ) 22 8.5 Kết cấu sống đuôi (điều 2.2) 22 9 Bảng chọn quy cách hàn (điều 1.2.3) 22 Danh mục hình vẽ
Hình Tên hình trang 1 Sơ đồ phân khoang, và khoảng sườn 9 2 Sơ đồ kết cấu dàn vách khoang hàng 15 3 Sơ đồ kết cấu dàn đáy khoang hàng 4 Sơ đồ kết cấu dàn mạn khoang hàng 5 Sơ đồ kết cấu dàn boong khoang hàng 6 Sơ đồ kết cấu dàn vách khoang máy 7 Sơ đồ kết cấu dàn đáy khoang máy 8 Sơ đồ kết cấu dàn mạn khoang máy 9 Sơ đồ kết cấu dàn boong khoang máy 10 Sơ đồ kết cấu dàn vách khoang mũi 11 Sơ đồ kết cấu dàn đáy khoang mũi 12 Sơ đồ kết cấu dàn mạn khoang mũi 13 Sơ đồ kết cấu dàn boong khoang mũi 14 Sơ đồ kết cấu dàn vách khoang đuôi 15 Sơ đồ kết cấu dàn đáy khoang đuôi 16 Sơ đồ kết cấu dàn mạn khoang đuôi 17 Sơ đồ kết cấu dàn boong khoang đuôi Danh mục các bảng tính Bảng Tên bảng trang 1 Bảng tính chọn, phân khoang két 2 Bảng tính chọn chiều dày tôn vách khoang hàng 3 Bảng chọn nẹp vách khoang hàng 4 Bảng chọn sống vách khoang hàng 5 Bảng chọn dầm dọc đáy ngoài khoang hàng 6 Bảng chọn dầm dọc đáy trong khoang hàng 7 Bảng chọn sườn thường khoang hàng 8 Bảng chọn sườn khoẻ khoang hàng 9 Bảng chọn sống dọc mạn khoang hàng 10 Bảng chọn dầm dọc boong khoang hàng 11 Bảng chọn sống ngang boong khoang hàng 12 Bảng chọn xà ngang boong khoang hàng 13 Bảng chọn sống dọc boong khoang hàng 14 Bảng tính chọn chiều dày tôn vách khoang máy 15 Bảng chọn nẹp vách khoang máy 16 Bảng chọn sống vách khoang máy 17 Bảng chọn sườn thường khoang máy 18 Bảng chọn sườn khoẻ khoang máy 19 Bảng chọn sống dọc mạn khoang máy 20 Bảng chọn xà ngang boong khoang máy 21 Bảng chọn sống dọc boong khoang máy 22 Bảng tính chọn chiều dày tôn vách khoang mũi 23 Bảng chọn nẹp vách khoang mũi 24 Bảng chọn sống vách khoang mũi 25 Bảng chọn sườn thường khoang mũi 26 Bảng chọn sườn khoẻ khoang mũi 27 Bảng chọn sống dọc mạn khoang mũi 28 Bảng chọn xà ngang boong khoang mũi 29 Bảng chọn sống dọc boong khoang mũi 30 Bảng tính chọn chiều dày tôn vách khoang đuôi 31 Bảng chọn nẹp vách khoang đuôi 32 Bảng chọn sống vách khoang đuôi 33 Bảng chọn sườn thường khoang đuôi 34 Bảng chọn sườn khoẻ khoang đuôi 35 Bảng chọn sống dọc mạn khoang đuôi 36 Bảng chọn xà ngang boong khoang đuôi 37 Bảng chọn sống dọc boong khoang đuôi 38 Bảng chọn quy cách hàn Danh mục kí hiệu sử dụng 1 Nhiệm vụ thiết kế Thiết kế kết cấu cho tàu hàng khô có các thông số cơ bản sau: Chiều dài tàu L = 85 m Chiều rộng tàu B = 14,6 m Chiều cao mạn D = 7,0 m Chiều chìm tàu d = 5,7 m Hệ số béo thể tích Cb = 0,75 Vận tốc thiết kế v = 13 hl/h Vùng hoạt động Biển không hạn chế Phân cấp Đăng kiểm Việt Nam (VR) Máy chính 2 Vật liệu sử dụng Thép đóng tàu cấp A (Theo quy phạm TCVN 6259- 7A -2003) có giới hạn chảy =235 kG/cm2 3 Tài liệu sử dụng Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép TCVN 6259-2B: 2003 - kết cấu thân tàu và trang thiết bị (tàu có chiều dài 90m) 4 Phân khoang, hệ thống kết cấu. 4.1 Khoảng sườn. (điều 5.2) Yêu cầu: • Khoảng sườn chuẩn S = 2L+ 450 = 620mm • Khoảng cách chuẩn của cơ cấu dọc a = 2L+ 550 = 720mm • Khoảng sườn khoang mũi, khoang đuôi Sf và Sa 610 mm • Chọn khoảng sườn sai khác với khoảng sườn chuẩn không quá 170 mm Chọn khoảng sườn thoả mãn yêu cầu • Khoảng sườn khoang đuôi Sa = 600 mm • Khoảng sườn khoang mũi Sf = 600 mm • Khoảng sườn từ vách đuôi đến vách mũi S = 600 mm • Khoảng cách các cơ cấu dọc a = 650 mm 4.2 Phân khoang, két (điều 11.1 và 11.2) Yêu cầu: • Vị trí vách chống va cách đường vuông góc mũi khoảng từ 5%Lf, tới 8%Lf • Khoảng cách từ vách đuôi đường vuông góc đuôi theo bố trí máy lái và két dằn lái. • Số lượng vách ngang kín nước tối thiểu ứng chiều dài tàu L = 85 m có 4 vách • Chiều dài khoang máy chọn theo kích thước máy và tuyến hình ... theo kinh nghiệm trong khoảng (12~15)%L • Chiều dài tối đa một khoang 30m và các khoang hàng có thể tích xấp xỉ nhau. • Chiều cao đáy đôi h0 Chọn thoả mãn yêu cầu Sơ đồ phân khoang được hiển thị trong hình 1. 4.3 Hệ thống kết cấu • Dàn vách vùng khoang hàng: chỉ gồm nẹp đứng • Dàn vách trước khoang máy: gồm nẹp đứng, sống nằm • Dàn vách khoang mũi, khoang đuôi: nẹp nằm sống đứng • Kết cấu hệ thống dọc tại: Dàn đáy vùng khoang hàng, dàn boong khu vực khoang hàng (vùng ngoài đường miệng hầm hàng). • Kết cấu hệ thống ngang tại các dàn còn lại. 5 Kết cấu vùng khoang hàng 5.1 Kết cấu dàn vách 5.1.1 Bố trí kết cấu (điều 11.2) Vách bao gồm:Tôn vách rải theo phương ngang và nẹp đứng vách. được hiển thị trong sơ đồ kết cấu dàn vách khoang hàng. 5.1.2 Tôn vách (điều 11.2.1 và 11.2.2) Chiều dày tôn vách không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau: t = 3,2.S. + 2,5 mm • S (m) khoảng cách giữa các nẹp vách • h (m) tải trọng tác dụng lên tờ tôn đang xét, h 3,4 m • Rải dưới cùng chọn tăng so với giá trị trên 1mm Ta tính toán và chọn tôn theo bảng sau: 5.1.3 Nẹp vách (điều 11.2.3) Mô đun chống uốn Z của tiết diện nẹp vách phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức: Z = 2,8.C.S.h.l2 cm3 • l (m) Chiều dài nhịp nẹp • S (m) Khoảng cách các nẹp • C hệ số phụ thuộc vào liên kết mút nẹp • h (m) Tải trọng tính toán cho nẹp 5.1.4 Sống vách (điều 11.2.6) • Mô đun chống uốn Z của tiết diện sống không nhỏ hơn giá trị Z = 4,75.S.h.l2 cm3 • Mô men quán tính J của tiết diện sống không nhỏ hơn giá trị J = 10.h.l4 cm4 • Chiều cao tiết diện sống không nhỏ hơn 2,5 lần chiều cao lỗ khoét nẹp xuyên qua. • Chiều dày bản thành không nhỏ hơn trị số tính theo công thức t = 10S1 +2,5 mm S1 = min(chiều cao sống, khoảng cách nẹp gia cường cho bản thành), tính bằng (m) 5.1.5 Liên kết (điều ) 5.2 Kết cấu dàn đáy 5.2.1 Bố trí kết cấu (Chương 4) Dàn đáy vùng khoang hàng được bố trí kết cấu theo sơ đồ: 5.2.2 Tôn đáy ngoài (điều 14.2 và 14.3) 1. Tôn đáy: • Chiều dày tối thiểu: (điều 14.3.4) • Đáy vùng khoang hàng kết cấu theo hệ thống dọc Chiều dày tôn không nhỏ hơn: 2. Tôn giữa đáy: • Chiều rộng tôn giữa đáy: (điều 14.2.1) Chiều rộng tôn không nhỏ hơn: b = 2L +1000 mm • Chiều dày tôn giữa đáy lớn hơn tôn đáy tính theo công thức (14.3.4) 2 mm nên ta chọn 16 mm 3. Tôn hông: • Chiều dày của tôn hông: (điều 14.3.5) Chiều dày tôn không nhỏ hơn: 5.2.3 Tôn đáy trong (điều 4.5) 1. Tôn đáy trong: Chiều dày tôn không nhỏ hơn: t1 = mm và t2 = mm C hệ số phụ thuộc vào tỉ số với (m) là chiều dài khoang. C’ hệ số phụ thuộc vào tỉ số với (m) khoảng cách các đà ngang
2. Sống hông: • Chiều dày tôn: không nhỏ hơn tôn đáy trong, tăng 1,5 mm so với trị số tính theo công thức của tôn đáy trong. Chọn t = 12 mm • Chiều rộng: đi từ tôn hông và vượt qua cơ cấu dọc gần nhất tối thiểu 100 5.2.4 Dầm dọc đáy ngoài (điều 4.4.3-1) Mô đung chống uốn yêu cầu lớn hơn: 5.2.5 Dầm dọc đáy trong (điều 4.4.3-2) Mô đung chống uốn yêu cầu lớn hơn: và 0,75 lần mô đun chống uốn của dầm dọc đáy ngoài 5.2.6 Thanh chống giữa cặp dầm dọc (điều 4.4.4) • Yêu cầu không được làm bằng thép dẹp • Yêu cầu diện tích tiết diện không nhỏ hơn 5.2.7 Sống chính, sống phụ (điều 4.2) 1. Yêu cầu bố trí: (đã thoả mãn) khoảng cách không quá 4,6 m Chiều cao không nhỏ hơn m 2. Chiều dày: Chọn t = 4 mm 3. Mã ngang gia cường cho sống chính 4. Nẹp gia cường cho sống chính 5. Nẹp gia cường cho sống phụ 6. Lỗ khoét trên sống phụ: 5.2.8 Đà ngang đặc (điều 4.3) 1. Yêu cầu bố trí: 2. Chiều dày đà ngang: Chọn t = 7 mm 5.2.9 Liên kết (điều )
5.3 Kết cấu dàn mạn 5.3.1 Bố trí kết cấu (Chương 5 và chương 6)
5.3.2 Tôn mạn (điều 14.3) 5.3.3 Sườn thường (điều 5.3) 5.3.4 Sống dọc mạn (điều 6.3) 5.3.5 Sườn khoẻ đỡ sống dọc mạn (điều 6.2) 5.3.6 Sườn khoẻ đỡ xà ngang công xon (điều 5.5) 5.3.7 Liên kết (điều ) 5.4 Kết cấu dàn boong 5.4.1 Bố trí kết cấu (điều) Kết cấu hệ thống dọc tại vùng ngoài miệng khoang gồm: dầm dọc boong, sống ngang boong, Xà ngang công xon, sống dọc boong làm thanh quây miệng hầm hang. tại vùng trong đường miệng khoang theo chiều rộng tàu kết cấu hệ thống ngang gồm: xà ngang boong và sống dọc boong, sống ngang boong làm thành quây miệng hầm hang. 5.4.2 Tôn boong (điều 15.3) Tải trọng tính toán cơ cấu boong: 5.4.3 Dầm dọc boong (điều 8.3) 5.4.4 Sống ngang boong (điều 10.3) 5.4.5 Xà ngang công xon (điều 5.5) 5.4.6 Xà ngang boong (điều 8.4) 5.4.7 Sống dọc boong (điều 10.2) 5.4.8 Cột chống (điều 9.2) 5.4.9 Liên kết (điều ) 6 Kết cấu vùng khoang máy 6.1 Kết cấu dàn vách 6.1.1 Bố trí kết cấu (điều 11.2) 6.1.2 Tôn vách (điều 11.2.1 và 11.2.2) 6.1.3 Nẹp vách (điều 11.2.3) 6.1.4 Sống vách (điều 11.2.6) 6.1.5 Liên kết (điều)
6.2 Kết cấu dàn đáy 6.2.1 Bố trí kết cấu (Chương 4)
6.2.2 Tôn đáy ngoài (điều 14.2 và 14.3) 6.2.3 Tôn đáy trong (điều 4.5) 6.2.4 Đà ngang đặc (điều 4.3) 6.2.5 Sống chính, sống phụ (điều 4.2) 6.2.6 Kết cấu bệ máy (điều ) 6.2.7 Liên kết (điều ) 6.3 Kết cấu dàn mạn 6.3.1 Bố trí kết cấu (Chương 5 và chương 6) 6.3.2 Tôn mạn (điều 14.3) 6.3.3 Sườn thường (điều 5.3) 6.3.4 Sống dọc mạn (điều 6.3) 6.3.5 Sườn khoẻ đỡ sống dọc mạn (điều 6.2) 6.3.6 Liên kết 6.4 Kết cấu dàn boong 6.4.1 Bố trí kết cấu (điều ) 6.4.2 Tôn boong (điều 15.3) 6.4.3 Xà ngang boong (điều 8.4) 6.4.4 Sống dọc boong (điều 10.2) 6.4.5 Cột chống (điều 9.2) 6.4.6 Liên kết (điều ) 7 7 Kết cấu vùng khoang mũi 7.1 Kết cấu dàn vách 7.1.1 Bố trí kết cấu (điều 11.2) 7.1.2 Tôn vách (điều 11.2.1 và 11.2.2) 7.1.3 Nẹp vách (điều 11.2.3) 7.1.4 Sống vách (điều 11.2.6) 7.1.5 Liên kết (điều ) 7.2 Kết cấu dàn đáy 7.2.1 Bố trí kết cấu (chương 3) 7.2.2 Tôn đáy (điều 14.2 và 14.3) 7.2.3 Đà ngang (điều 3.4) 7.2.4 Sống chính, sống phụ (điều 3.2 và 3.3) 7.2.5 Liên kết (điều ) 7.3 Kết cấu dàn mạn 7.3.1 Bố trí kết cấu (Chương 5 và chương 6 và chương 7) 7.3.2 Tôn mạn (điều 14.3) 7.3.3 Sườn thường (điều 5.7) 7.3.4 Sống dọc mạn (điều 6.3) 7.3.5 Sườn khoẻ đỡ sống dọc mạn (điều 6.2) 7.3.6 Thanh chống giữa hai bên mạn (điều 7.2) 7.3.7 Liên kết (điều ) 7.4 Kết cấu dàn boong 7.4.1 Bố trí kết cấu (điều ) 7.4.2 Tôn boong (điều 15.3) 7.4.3 Xà ngang boong (điều 8.4) 7.4.4 Sống dọc boong (điều 10.2) 7.4.5 Cột chống (điều 9.2) 7.4.6 Liên kết (điều ) 7.5 Kết cấu sống mũi (điều 2.1) 8 Kết cấu vùng khoang đuôi 8.1 Kết cấu dàn vách 8.1.1 Bố trí kết cấu (điều 11.2) 8.1.2 Tôn vách (điều 11.2.1 và 11.2.2) 8.1.3 Nẹp vách (điều 11.2.3) 8.1.4 Sống vách (điều 11.2.6) 8.1.5 Liên kết (điều ) 8.2 Kết cấu dàn đáy 8.2.1 Bố trí kết cấu (chương 3)
8.2.2 Tôn đáy (điều 14.3)
8.2.3 Đà ngang (điều 3.4)
8.2.4 Sống chính, sống phụ (điều 3.2 và 3.3)
8.2.5 Liên kết (điều )
8.3 Kết cấu dàn mạn 8.3.1 Bố trí kết cấu (Chương 5 và chương 6 và chương 7) 8.3.2 Tôn mạn (điều 14.3) 8.3.3 Sườn thường (điều 5.8) 8.3.4 Sống dọc mạn (điều 6.3) 8.3.5 Sườn khoẻ đỡ sống dọc mạn (điều 6.2) 8.3.6 Thanh chống giữa hai bên mạn (điều 7.3) 8.3.7 Liên kết (điều ) 8.4 Kết cấu dàn boong (điều ) 8.4.1 Bố trí kết cấu (điều ) 8.4.2 Tôn boong (điều 15.3) 8.4.3 Xà ngang boong (điều 8.4) 8.4.4 Sống dọc boong (điều 10.2) 8.4.5 Cột chống (điều 9.2) 8.4.6 Liên kết (điều ) 8.5 Kết cấu sống đuôi (điều 2.2) 9 Bảng chọn quy cách hàn (điều 1.2.3)
|
|  | | MINH33868 Thành Viên Mới

 Tổng số bài gửi: 2 Age: 22 Đến từ:(NTU,...): vimaru Nghề nghiệp: (Student,..): student Môn thể thao yêu thích: (football,..): x game Điểm năng động tích lũy: 2 Registration date: 28/12/2010
 | Tiêu đề: Re: tàu hàng khô Wed 16 Feb 2011 - 18:27 | |
| Chào các anh ! Em đang làm bài tập lớn KẾT CẤU TẦU với 1 con tầu dầu hệ số béo thể tích là 0,77 . Anh nào bản vẽ tuyến hình và bản vẽ kết cấu share cho e xin một bản . Chỉ cần đảm bảo hệ số béo sai lệch không quá 5% .Cảm ơn các anh nhiều . |
|  | | steventrung Thành Viên Mới

 Tổng số bài gửi: 2 Age: 22 Đến từ:(NTU,...): vimaru Nghề nghiệp: (Student,..): student Môn thể thao yêu thích: (football,..): fooball Điểm năng động tích lũy: 2 Registration date: 13/11/2011
 | Tiêu đề: Re: tàu hàng khô Sun 13 Nov 2011 - 14:30 | |
| chao cac anh chi. ai biet ket cau ham hang tau hang khô o vi tri khung suon khoe va khung suon thuong cua tau day doi theo he thong doc thi bao em voi. neu co ban ve thi cho em xin. thanksssssssss!
|
|  | | khaihoan_tk Thành Viên Mới

 Tổng số bài gửi: 1 Age: 20 Đến từ:(NTU,...): hai duong Nghề nghiệp: (Student,..): student Môn thể thao yêu thích: (football,..): de che Điểm năng động tích lũy: 1 Registration date: 14/11/2011
 | Tiêu đề: Re: tàu hàng khô Mon 14 Nov 2011 - 17:40 | |
| các anh ơi, anh nào có cho em xin hình ảnh hoặc bản vẽ cuả kết cấu tàu với. em đang học môn vẽ tàu muốn phân biệt các loại tàu. càng nhiều càng tốt em cám ơn! |
|  | | |
| Trang 1 trong tổng số 1 trang |
| | Permissions in this forum: | Bạn không có quyền trả lời bài viết
| |
| |
| | LIÊN HỆ BAN QUẢN TRỊ | |
Khu vực T.p HCM:
|
Khu vực Vũng Tàu:
|
Khu vực Miền Trung:
|
Khu vực Miền Bắc:
|
Khu vực Miền Tây,Long An:
|
|
Liên hệ dịch vụ:
|
|
Sales@votauthuy.org
|
|