| | Một số từ vựng tiếng anh trong bản vẽ tàu | |
|
| Tác giả | Thông điệp |
|---|
PETER PAN Thành Viên Ưu Tiên


 Tổng số bài gửi: 69 Age: 27 Đến từ:(NTU,...): 6TT2-NA&ME-NTU Nghề nghiệp: (Student,..): Student Môn thể thao yêu thích: (football,..): võ thuật Điểm năng động tích lũy: 31 Registration date: 04/08/2008
 | Tiêu đề: Một số từ vựng tiếng anh trong bản vẽ tàu Mon 4 Aug 2008 - 13:00 | |
| BASE LINE ( B/L) : đường cơ bản CAMBER : Độ cong ngang của boong DECK (DK) : Boong GIRDER (GIR) : Sống LONGITUDINAL (LONGI) : Cơ cấu dọc AFTERWARD (AFT) : Phía đuôi tàu FOREWARD (FWD) : Phía mũi tàu PORT (P) : Bên trái (nhìn từ đuôi tàu) STARBORD (S) : Bên phải CORRRUGATED BULKHEAD (CORR.BHD) : Vách gợn sóng Mình nghĩ tiếng anh mình cứ học mỗi ngày một ít và nó cứ đập vào mắt mình thì học nhớ lâu hơn, nên mình nghĩ các bạn không cần phải download tài liệu tiếng anh về máy chi cho mà tốn dung lượng vì có khi nào mình đọc đâu, có chăng chỉ đọc một lèo rồi quên, nên mình nghĩ mỗi ngày mỗi bạn một ít vừa luyện đánh máy vừa học được từ vựng. |
|
 | |
PETER PAN Thành Viên Ưu Tiên


 Tổng số bài gửi: 69 Age: 27 Đến từ:(NTU,...): 6TT2-NA&ME-NTU Nghề nghiệp: (Student,..): Student Môn thể thao yêu thích: (football,..): võ thuật Điểm năng động tích lũy: 31 Registration date: 04/08/2008
 | Tiêu đề: Re: Một số từ vựng tiếng anh trong bản vẽ tàu Tue 5 Aug 2008 - 8:12 | |
| PRE-ERECTION (P.E) : Lắp ráp trước KNUCKLE LINE (K.L) : Đường gẫy khúc BOTTOM (BTM) : Đáy TANK TOP (T/TOP) : Đỉnh đáy MOULD LINE (ML.) : Đường tiêu chuẩn biển hiện khoảng cách CENTER LINE (C/L) : Đường tâm DETAIL (DET.) : Chi tiết |
|
 | |
971 Thành Viên Tích Cực

 Tổng số bài gửi: 22 Age: 31 Đến từ:(NTU,...): Miền cát trắng Nghề nghiệp: (Student,..): kỹ sư Môn thể thao yêu thích: (football,..): internet Điểm năng động tích lũy: 0 Registration date: 08/07/2008
 | Tiêu đề: Re: Một số từ vựng tiếng anh trong bản vẽ tàu Tue 5 Aug 2008 - 11:06 | |
| Học tiếng anh muốn nhớ từ vựng nhanh thì chỉ có thực hành mà thôi, để nhớ được từ vựng tiếng anh trong bản vẽ đóng tàu thì các bạn cứ lật các bản vẽ ra đọc bản vẽ thì rất dễ nhớ thôi. Tặng các bạn file từ điển thuật ngữ đóng tàu để các bạn có thêm vốn từ để làm việc trong chuyên ngành của mình DOWNLOAD HERE |
|
 | |
VTT Group Quản Trị Cao Cấp


 Tổng số bài gửi: 989 Age: 26 Đến từ:(NTU,...): NTU Nghề nghiệp: (Student,..): Ship's Designer Môn thể thao yêu thích: (football,..): Sports Điểm năng động tích lũy: 1001 Registration date: 26/12/2007
 | Tiêu đề: Re: Một số từ vựng tiếng anh trong bản vẽ tàu Tue 5 Aug 2008 - 11:56 | |
| Cảm ơn anh nhiều.Không biết ngoài Bình Định mình nay thế nào rồi hả anh?Sao em thấy nhà điều hành của Vinashin xây dựng lâu rồi mà đến giờ vãn chưa hoàn thành hả anh? Anh đang làm chỗ công ty nào vậy? |
|
 | |
PETER PAN Thành Viên Ưu Tiên


 Tổng số bài gửi: 69 Age: 27 Đến từ:(NTU,...): 6TT2-NA&ME-NTU Nghề nghiệp: (Student,..): Student Môn thể thao yêu thích: (football,..): võ thuật Điểm năng động tích lũy: 31 Registration date: 04/08/2008
 | Tiêu đề: Re: Một số từ vựng tiếng anh trong bản vẽ tàu Tue 5 Aug 2008 - 13:02 | |
| Thank 971, nhưng trong từ điển thuật ngữ đóng tàu đóng trong bản vẽ có từ: CAMBER : Mặt khung, mặt vòng. Mong 971 xem lại từ này vì p.pan thấy nó có một nghĩa rất quan trọng là độ cong ngang boong. Nên p.pan thiết nghĩ mình cứ post forum các từ này lên mỗi ngày một ít và xem có thể bổ sung thêm ngữ nghĩa không, tiếng anh chuyên ngành mà? |
|
 | |
PETER PAN Thành Viên Ưu Tiên


 Tổng số bài gửi: 69 Age: 27 Đến từ:(NTU,...): 6TT2-NA&ME-NTU Nghề nghiệp: (Student,..): Student Môn thể thao yêu thích: (football,..): võ thuật Điểm năng động tích lũy: 31 Registration date: 04/08/2008
 | Tiêu đề: Re: Một số từ vựng tiếng anh trong bản vẽ tàu Tue 5 Aug 2008 - 13:04 | |
| |
|
 | |
971 Thành Viên Tích Cực

 Tổng số bài gửi: 22 Age: 31 Đến từ:(NTU,...): Miền cát trắng Nghề nghiệp: (Student,..): kỹ sư Môn thể thao yêu thích: (football,..): internet Điểm năng động tích lũy: 0 Registration date: 08/07/2008
 | Tiêu đề: Re: Một số từ vựng tiếng anh trong bản vẽ tàu Wed 6 Aug 2008 - 17:01 | |
| | Nhatlamntu đã viết: | | Sao em thấy nhà điều hành của Vinashin xây dựng lâu rồi mà đến giờ vãn chưa hoàn thành hả anh? Anh đang làm chỗ công ty nào vậy? |
Anh làm cho Vinashin tại Bình Định. Nhà điều hành Vinashin đang cần điều chỉnh một vài yếu tố dự án nên hơi chậm tiến độ thôi. Lúc nào về Bình Định thì phone cho anh nhé!Anh em làm chầu cafe!
| PETER PAN đã viết: | | CAMBER : Mặt khung, mặt vòng |
Từ điển lạc việt
camber: -sự khum lên, sự vồng lên (của mặt đường...) - mặt khum, mặt vồng - (kiến trúc) cái xà vồng ((cũng) camber beam)
Từ điển đóng tàu Camber : độ cong ngang của boong
Từ điển kỹ thuật: camber
| negative camber: độ cong âm
|
| positive camber: độ cong dương
|
| wheel camber: độ cong của nhíp xe
|
| negative camber: độ khum âm
|
| positive camber: độ khum dương
|
| roll camber: độ khum của con lăn
|
| roll camber: độ khum của trục cán
|
| camber or deflection: độ vồng hoặc độ võng
|
| arch camber: độ vồng xây dựng
|
| camber or deflection: độ vồng hoặc độ võng
|
| initial camber: độ vồng ban đầu
|
| longitudinal camber: độ vồng hướng dọc
|
| residual camber: độ vồng thường xuyên
|
| Giải thích VN: Phần hơi lồi, vòm hoặc phần cong trong dây chuyền lắp ghép hoặc bộ phận nào đó. |
| road camber: mặt vồng của đường
|
| camber board: bản cong vồng lên
|
| road camber: dạng vồng lên
|
| camber (of a road): dạng khum của mặt đường
|
|
|
 | |
PETER PAN Thành Viên Ưu Tiên


 Tổng số bài gửi: 69 Age: 27 Đến từ:(NTU,...): 6TT2-NA&ME-NTU Nghề nghiệp: (Student,..): Student Môn thể thao yêu thích: (football,..): võ thuật Điểm năng động tích lũy: 31 Registration date: 04/08/2008
 | Tiêu đề: Re: Một số từ vựng tiếng anh trong bản vẽ tàu Thu 7 Aug 2008 - 11:47 | |
| Chủ đề của chúng ta chỉ giới hạn trong đóng tàu, nhiều thế học làm sao hết được, dù sao cũng cám ơn 971, nhưng P.PAN không hiểu từ negative camber và positive camber dùng trong đóng tàu mình như thế nào? camber độ cong ngang boong thì P.PAN hiểu |
|
 | |
shippro Sub Admin


 Tổng số bài gửi: 485 Age: 26 Đến từ:(NTU,...): Nha Trang university Nghề nghiệp: (Student,..): lecture Môn thể thao yêu thích: (football,..): sports Điểm năng động tích lũy: 208 Registration date: 25/04/2008
 | Tiêu đề: Re: Một số từ vựng tiếng anh trong bản vẽ tàu Thu 7 Aug 2008 - 12:44 | |
| Cho mình hỏi trong bản vẽ đóng tàu có kí hiều VD hay VM là kí hiệu vác mép có dũi lưng hay không; nhưng ko biết tiếng anh thì nó được viết tắt của từ nào trong tiếng anh |
|
 | |
971 Thành Viên Tích Cực

 Tổng số bài gửi: 22 Age: 31 Đến từ:(NTU,...): Miền cát trắng Nghề nghiệp: (Student,..): kỹ sư Môn thể thao yêu thích: (football,..): internet Điểm năng động tích lũy: 0 Registration date: 08/07/2008
 | Tiêu đề: Re: Một số từ vựng tiếng anh trong bản vẽ tàu Fri 8 Aug 2008 - 12:01 | |
| | PETER PAN đã viết: | | Chủ đề của chúng ta chỉ giới hạn trong đóng tàu, nhiều thế học làm sao hết được, dù sao cũng cám ơn 971, nhưng P.PAN không hiểu từ negative camber và positive camber dùng trong đóng tàu mình như thế nào? camber độ cong ngang boong thì P.PAN hiểu |
cái này mình không biết, ai làm việc về ngành đóng tàu với TÂY nhiều có thể giải thích độ cong dương và âm dùng trong đóng tàu như thế nào đi. |
|
 | |
PETER PAN Thành Viên Ưu Tiên


 Tổng số bài gửi: 69 Age: 27 Đến từ:(NTU,...): 6TT2-NA&ME-NTU Nghề nghiệp: (Student,..): Student Môn thể thao yêu thích: (football,..): võ thuật Điểm năng động tích lũy: 31 Registration date: 04/08/2008
 | Tiêu đề: Re: Một số từ vựng tiếng anh trong bản vẽ tàu Sat 16 Aug 2008 - 8:36 | |
| SECTION SEC. Bản vẽ chiếu cạnh SIDE SHELL S.SHELL Tôn bao mạn STRINGER STR. Tôn mép boong DECK HOUSE DK HOUSE Nhà trên boong EXPANSION EXP. Bản vẽ phóng dạng STEP ST. Các bước |
|
 | |
| | Một số từ vựng tiếng anh trong bản vẽ tàu | |
|